- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
cha chồng
Bố chồng tôi rất thích tôi.
cha chồng
Bố chồng tôi rất thích tôi.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
cha chồng
cha chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.