- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
dùng chung; công cộng
Đây là điện thoại công cộng.
công cộng; chung; công
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng chung; công cộng
Đây là điện thoại công cộng.
công cộng; chung; công
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng chung; công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.