- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
vừa lo việc công vừa lo việc tư; kiêm cố cả công lẫn tư [thành ngữ]
Anh ấy luôn cân bằng được cả việc công và việc tư.
vừa lo việc công vừa lo việc tư; kiêm cố cả công lẫn tư [thành ngữ]
Anh ấy luôn cân bằng được cả việc công và việc tư.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
vừa lo việc công vừa lo việc tư; kiêm cố cả công lẫn tư [thành ngữ]
vừa lo việc công vừa lo việc tư; kiêm cố cả công lẫn tư [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.