- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
tiên đề; công lý (toán học)
Tiên đề này là nền tảng của toán học.
cơ sở công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施)
Khu dân cư này có nhiều tiện ích công cộng.
tiên đề; công lý (toán học)
Tiên đề này là nền tảng của toán học.
cơ sở công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施)
Khu dân cư này có nhiều tiện ích công cộng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
tiên đề; công lý (toán học)
tiên đề; công lý (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.