- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công chứng; chứng thực (pháp lý)
Tài liệu này cần được công chứng.
công chứng; chứng thực (công chứng)
Tài liệu này cần được công chứng.
công chứng; chứng nhận công khai
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
công chứng; chứng thực (pháp lý)
Tài liệu này cần được công chứng.
công chứng; chứng thực (công chứng)
Tài liệu này cần được công chứng.
công chứng; chứng nhận công khai
công chứng; chứng thực (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.