- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công chứng viên; người công chứng
Công chứng viên sẽ giúp bạn.
công chứng viên; người công chứng
Công chứng viên làm gì?
công chứng viên; người công chứng
Công chứng viên sẽ giúp bạn.
công chứng viên; người công chứng
Công chứng viên làm gì?
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
công chứng viên; người công chứng
công chứng viên; người công chứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.