- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công tố viên; kiểm sát viên
Công tố viên đã đọc bản cáo trạng.
công tố viên
công tố viên; kiểm sát viên
công tố viên; kiểm sát viên
Công tố viên đã đọc bản cáo trạng.
công tố viên
công tố viên; kiểm sát viên
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
công tố viên; kiểm sát viên
công tố viên; kiểm sát viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.