- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
kilômét; km
kilômét; km
中长度单位、等于一千米chángdù dānyuè、děngyú yīqiān mǐ
Ở đây cách trường học hai kilomet.
Con sông kia dài 300 ki lô mét.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
kilômét; km
中长度单位、等于一千米chángdù dānyuè、děngyú yīqiān mǐ
Ở đây cách trường học hai kilomet.
Con sông kia dài 300 ki lô mét.
kilômét; km
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.