- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
con hươu/nai đực; con nai đực
Con hươu đực này rất khỏe.
hươu/nai đực; con đực (hươu, nai)
con hươu/nai đực; con nai đực
Con hươu đực này rất khỏe.
hươu/nai đực; con đực (hươu, nai)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
con hươu/nai đực; con nai đực
con hươu/nai đực; con nai đực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.