Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
sáu mươi; 60
中数字,表示六个十shùzì, biǎoshì liù ge shí
Năm nay anh ấy sáu mươi tuổi rồi.
Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.
sáu mươi; 60
中六和十相乘得到的数字liù hé shí xiāngchéng dédào de shùzì
Năm nay anh ấy 60 tuổi rồi.
sáu mươi; 60
中数字,表示六个十shùzì, biǎoshì liù ge shí
Năm nay anh ấy sáu mươi tuổi rồi.
Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.
sáu mươi; 60
中六和十相乘得到的数字liù hé shí xiāngchéng dédào de shùzì
Năm nay anh ấy 60 tuổi rồi.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.