- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
cơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)
Lục Phiến Môn là tên gọi khác của nha môn thời cổ đại.
cửa quan; (khẩu) bộ máy công quyền; nha môn (cơ quan chính quyền thời xưa)
(trong truyện võ hiệp) cơ quan mật thám; lực lượng cảnh sát đặc biệt (Lục Phiến Môn)
Lục Phiến Môn là nha môn của bộ khoái thời cổ đại.
cơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)
Lục Phiến Môn là tên gọi khác của nha môn thời cổ đại.
cửa quan; (khẩu) bộ máy công quyền; nha môn (cơ quan chính quyền thời xưa)
(trong truyện võ hiệp) cơ quan mật thám; lực lượng cảnh sát đặc biệt (Lục Phiến Môn)
Lục Phiến Môn là nha môn của bộ khoái thời cổ đại.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)
cơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.