- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 十thập(mười, hoàn chỉnh)
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ
Anh ấy đã viết một bài văn đẹp.
bài viết đẹp của ngài (kính ngữ)
Xin ngài chỉ giáo bài viết của tôi.
bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ
Anh ấy đã viết một bài văn đẹp.
bài viết đẹp của ngài (kính ngữ)
Xin ngài chỉ giáo bài viết của tôi.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ
bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.