- 言ngôn(lời nói)
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
danh mục phong lan; tập hợp các loại phong lan
Lan phả là một loại danh mục ghi chép các giống hoa lan.
sổ kết nghĩa huynh đệ; (bóng) gia phả
Lan phả là phả đồ mà anh em kết nghĩa ngày xưa trao đổi.
danh mục phong lan; tập hợp các loại phong lan
Lan phả là một loại danh mục ghi chép các giống hoa lan.
sổ kết nghĩa huynh đệ; (bóng) gia phả
Lan phả là phả đồ mà anh em kết nghĩa ngày xưa trao đổi.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
danh mục phong lan; tập hợp các loại phong lan
danh mục phong lan; tập hợp các loại phong lan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.