- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
huyện Hưng Nghiệp, thành phố Ngọc Lâm, Quảng Tây(kế thừa)
Huyện Hưng Nghiệp ở Quảng Tây.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
huyện Hưng Nghiệp, thành phố Ngọc Lâm, Quảng Tây(kế thừa)
Huyện Hưng Nghiệp ở Quảng Tây.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
huyện Hưng Nghiệp, thành phố Ngọc Lâm, Quảng Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.