- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)
Họ đã thành lập một trường học mới.
thành lập; khởi xướng; xúc tiến (sự nghiệp)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)
Họ đã thành lập một trường học mới.
thành lập; khởi xướng; xúc tiến (sự nghiệp)
khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.