Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
quân đội; binh lính; quân
中武装部队或士兵wǔzhuāng bùduì huò shìbīng
Anh ấy là một người lính.
lực lượng; binh lính; quân đội; (cờ) tốt
中参加战争或保卫国家的武装人员cānjiā zhànzhēng huò bǎowèi guójiā de wǔzhuāng rényuán
binh lính; quân; (cờ) tốt
中打仗的人;军队中的普通战士dǎzhàng de rén;jūnduì zhōng de pǔtōng zhànshì
binh lính; quân đội; vũ khí
中拿着武器打仗的人názhe wǔqì dǎzhàng de rén
vũ khí; binh lính; quân đội
中拿来打仗的工具或者武装力量náláidào dǎzhàng de gōngjù huòzhě wǔzhuāng lìliàng
vũ khí
中可以用来打仗的工具,如枪、刀等kěyǐ yònglái dǎzhàng de gōngjù、rú qiāng、dāo děng
Binh khí là vũ khí thời cổ đại.
hiếu chiến; thích chiến tranh
中喜欢打仗、好战的xǐhuān dǎzhàng、hàozhàn de
Anh ấy rất hiếu chiến.
lượng từ: cái; chiếc
中用来计数士兵或军队的量词yòngláilái jìshù shìbīng huò jūnduì de liàngcí
Anh ấy là một người lính.
quân đội; binh lính; quân
中武装部队或士兵wǔzhuāng bùduì huò shìbīng
Anh ấy là một người lính.
lực lượng; binh lính; quân đội; (cờ) tốt
中参加战争或保卫国家的武装人员cānjiā zhànzhēng huò bǎowèi guójiā de wǔzhuāng rényuán
binh lính; quân; (cờ) tốt
中打仗的人;军队中的普通战士dǎzhàng de rén;jūnduì zhōng de pǔtōng zhànshì
binh lính; quân đội; vũ khí
中拿着武器打仗的人názhe wǔqì dǎzhàng de rén
vũ khí; binh lính; quân đội
中拿来打仗的工具或者武装力量náláidào dǎzhàng de gōngjù huòzhě wǔzhuāng lìliàng
vũ khí
中可以用来打仗的工具,如枪、刀等kěyǐ yònglái dǎzhàng de gōngjù、rú qiāng、dāo děng
Binh khí là vũ khí thời cổ đại.
hiếu chiến; thích chiến tranh
中喜欢打仗、好战的xǐhuān dǎzhàng、hàozhàn de
Anh ấy rất hiếu chiến.
lượng từ: cái; chiếc
中用来计数士兵或军队的量词yòngláilái jìshù shìbīng huò jūnduì de liàngcí
Anh ấy là một người lính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.