- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
binh thư; sách binh pháp
Anh ấy đang đọc một cuốn binh thư.
binh thư; sách binh pháp
Anh ấy đang đọc một cuốn binh thư.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
binh thư; sách binh pháp
binh thư; sách binh pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.