- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
vũ khí; binh lính; quân đội
Binh khí là vũ khí được sử dụng trong chiến tranh cổ đại.
vũ khí; binh lính; quân đội
Vũ khí là biểu tượng của chiến tranh.
vũ khí; chiến tranh; binh đao
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
vũ khí; binh lính; quân đội
Binh khí là vũ khí được sử dụng trong chiến tranh cổ đại.
vũ khí; binh lính; quân đội
Vũ khí là biểu tượng của chiến tranh.
vũ khí; chiến tranh; binh đao
Chiến tranh loạn lạc, dân chúng lầm than.
chiến tranh; trận đánh; dựa vào
Giữa họ không có chiến tranh.
vũ khí; binh lính; quân đội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chiến tranh loạn lạc, dân chúng lầm than.
chiến tranh; trận đánh; dựa vào
Giữa họ không có chiến tranh.