- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
binh pháp; thuật dụng binh
Binh pháp Tôn Tử rất nổi tiếng.
binh pháp; chiến lược và chiến thuật quân sự
binh pháp; thuật dụng binh
Binh pháp Tôn Tử rất nổi tiếng.
binh pháp; chiến lược và chiến thuật quân sự
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
binh pháp; thuật dụng binh
binh pháp; thuật dụng binh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.