- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
binh lính tinh nhuệ, lương thảo dồi dào [thành ngữ]
Đội quân này binh tinh lương túc.
quân tinh nhuệ, lương thực đầy đủ [thành ngữ]
Binh tinh lương túc, có thể xuất chinh rồi.
binh lính tinh nhuệ, lương thảo dồi dào [thành ngữ]
Đội quân này binh tinh lương túc.
quân tinh nhuệ, lương thực đầy đủ [thành ngữ]
Binh tinh lương túc, có thể xuất chinh rồi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
binh lính tinh nhuệ, lương thảo dồi dào [thành ngữ]
binh lính tinh nhuệ, lương thảo dồi dào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.