- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
thứ ba; mục thứ ba
Thứ ba, chúng ta nên xem xét vấn đề môi trường.
thứ ba; phần thứ ba
Thứ ba, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
thứ ba; mục thứ ba
Thứ ba, chúng ta nên xem xét vấn đề môi trường.
thứ ba; phần thứ ba
Thứ ba, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.