- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
thứ hai; điều thứ hai
Thứ hai, chúng ta nên xem xét vấn đề môi trường.
thứ hai; cái kia (trong hai cái)
Thứ hai, chúng ta còn cần xem xét các yếu tố khác.
thứ hai; bài thứ hai (trong loạt bài)
thứ hai; điều thứ hai
Thứ hai, chúng ta nên xem xét vấn đề môi trường.
thứ hai; cái kia (trong hai cái)
Thứ hai, chúng ta còn cần xem xét các yếu tố khác.
thứ hai; bài thứ hai (trong loạt bài)
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.