- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
trong khoảng thời gian đó; trong thời gian ấy; kỳ gian
Trong khoảng thời gian đó đã xảy ra rất nhiều chuyện.
trong khoảng thời gian đó; trong khi đó
trong thời gian đó; trong khoảng thời gian đó; kỳ gian
trong khoảng thời gian đó; trong thời gian ấy; kỳ gian
Trong khoảng thời gian đó đã xảy ra rất nhiều chuyện.
trong khoảng thời gian đó; trong khi đó
trong thời gian đó; trong khoảng thời gian đó; kỳ gian
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
trong khoảng thời gian đó; trong thời gian ấy; kỳ gian
trong khoảng thời gian đó; trong thời gian ấy; kỳ gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.