- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ; lễ kỷ niệm; buổi lễ
中正式的仪式或庆祝活动zhèngshì de yíshì huò qìngzhù huódòng
Chúng tôi đã tham gia lễ tốt nghiệp.
lễ; lễ kỷ niệm; buổi lễ
中正式的仪式或庆祝活动zhèngshì de yíshì huò qìngzhù huódòng
Chúng tôi đã tham gia lễ tốt nghiệp.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ; lễ kỷ niệm; buổi lễ
lễ; lễ kỷ niệm; buổi lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.