- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...
Anh ấy có cả tài năng và đức hạnh.
kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...
Anh ấy có cả tài năng và đức hạnh.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...
kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.