- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
thôn tính; sáp nhập
Công ty này đã sáp nhập một công ty khác.
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
Công ty này đã sáp nhập một công ty nhỏ khác.
thôn tính; sáp nhập; thâu tóm
thôn tính; sáp nhập
Công ty này đã sáp nhập một công ty khác.
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
Công ty này đã sáp nhập một công ty nhỏ khác.
thôn tính; sáp nhập; thâu tóm
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
thôn tính; sáp nhập
thôn tính; sáp nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.