- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
dùng kết hợp (nhiều phương pháp); kiêm dùng
Chúng ta nên áp dụng nhiều phương pháp.
dùng kết hợp (nhiều phương pháp); kiêm dùng
Chúng ta nên áp dụng nhiều phương pháp.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
dùng kết hợp (nhiều phương pháp); kiêm dùng
dùng kết hợp (nhiều phương pháp); kiêm dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.