- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
vừa đi vừa gấp đường; đi gấp đôi tốc độ thường
Chúng tôi đi đường gấp rút.
vừa đi vừa gấp; gấp đường (đi cả ngày lẫn đêm)
Chúng tôi vội vã lên đường.
vừa đi vừa gấp đường; đi gấp đôi tốc độ thường
Chúng tôi đi đường gấp rút.
vừa đi vừa gấp; gấp đường (đi cả ngày lẫn đêm)
Chúng tôi vội vã lên đường.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
vừa đi vừa gấp đường; đi gấp đôi tốc độ thường
vừa đi vừa gấp đường; đi gấp đôi tốc độ thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.