- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm một cửa hàng nhỏ.
kiêm doanh; kinh doanh thêm
Anh ấy kiêm doanh một cửa hàng nhỏ.
kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm một cửa hàng nhỏ.
kiêm doanh; kinh doanh thêm
Anh ấy kiêm doanh một cửa hàng nhỏ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)
kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.