- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm nhiệm dạy học.
dạy kiêm; dạy thêm giờ (ở nhiều nơi)
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm việc dạy học.
dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm nhiệm dạy học.
dạy kiêm; dạy thêm giờ (ở nhiều nơi)
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm việc dạy học.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm
dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.