- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
kiêm cố; quan tâm cả hai mặt; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, công việc và học tập...)
Anh ấy cân bằng công việc và gia đình rất tốt.
kiêm cố; quan tâm cả hai mặt; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, công việc và học tập...)
Anh ấy cân bằng công việc và gia đình rất tốt.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
kiêm cố; quan tâm cả hai mặt; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, công việc và học tập...)
kiêm cố; quan tâm cả hai mặt; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, công việc và học tập...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.