- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
huyện Nội Khâu, thành phố Hình Đài, Hà Bắc
Huyện Nội Khâu ở tỉnh Hà Bắc.
huyện Nội Khâu, thành phố Hình Đài, Hà Bắc
Huyện Nội Khâu ở tỉnh Hà Bắc.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
huyện Nội Khâu, thành phố Hình Đài, Hà Bắc
huyện Nội Khâu, thành phố Hình Đài, Hà Bắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.