- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bộ Nội vụ
Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nội bộ của quốc gia.
Bộ Nội vụ
Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nội bộ của quốc gia.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Nội vụ
Bộ Nội vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.