- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
sông Neckar (ở Đức)
Sông Neckar ở Đức.
sông Neckar (ở Đức)
Sông Neckar ở Đức.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Neckar (ở Đức)
sông Neckar (ở Đức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.