- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
khu vực bên trong; sân trong
Khu vực bên trong rất yên tĩnh.
khu bếp (khu vực bếp của nhà hàng, đối lập với phòng ăn)
Công việc ở bếp rất bận rộn.
khu vực nội sân (trong bóng chày v.v.)
Trận đấu trong sân rất hay.
khu vực bên trong; sân trong
Khu vực bên trong rất yên tĩnh.
khu bếp (khu vực bếp của nhà hàng, đối lập với phòng ăn)
Công việc ở bếp rất bận rộn.
khu vực nội sân (trong bóng chày v.v.)
Trận đấu trong sân rất hay.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
khu vực bên trong; sân trong
khu vực bên trong; sân trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khu vực phía sau bàn trên sân khấu (trong kinh kịch); hậu trường
Nội trường là nơi diễn viên chuẩn bị.
khu vực phía sau bàn trên sân khấu (trong kinh kịch); hậu trường
Nội trường là nơi diễn viên chuẩn bị.