- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
dung lượng nội dung; khối lượng tịnh
Vui lòng kiểm tra dung lượng tịnh trên bao bì.
dung lượng nội dung; khối lượng tịnh
Vui lòng kiểm tra dung lượng tịnh trên bao bì.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
dung lượng nội dung; khối lượng tịnh
dung lượng nội dung; khối lượng tịnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.