- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
tiểu bang Nebraska (Hoa Kỳ)
Bang Nebraska nằm ở miền Trung nước Mỹ.
tiểu bang Nebraska (Hoa Kỳ)
Bang Nebraska nằm ở miền Trung nước Mỹ.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tiểu bang Nebraska (Hoa Kỳ)
tiểu bang Nebraska (Hoa Kỳ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.