- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Bộ trưởng Nội vụ hôm nay sẽ gặp gỡ các phóng viên.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Bộ trưởng Nội vụ hôm nay sẽ gặp gỡ các phóng viên.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.