- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
tích trong; tích vô hướng
Tích vô hướng là một khái niệm trong đại số tuyến tính.
tích vô hướng; tích trong (của hai vectơ)
Tích vô hướng là tích của các vectơ.
tích trong; tích vô hướng
Tích vô hướng là một khái niệm trong đại số tuyến tính.
tích vô hướng; tích trong (của hai vectơ)
Tích vô hướng là tích của các vectơ.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích trong; tích vô hướng
tích trong; tích vô hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.