- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
tích hợp sẵn; nội trang; (của thiết bị) có sẵn bên trong
Chiếc điện thoại này có camera tích hợp.
tích hợp sẵn; nội trang; (của thiết bị) có sẵn bên trong
Chiếc điện thoại này có camera tích hợp.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
tích hợp sẵn; nội trang; (của thiết bị) có sẵn bên trong
tích hợp sẵn; nội trang; (của thiết bị) có sẵn bên trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.