- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
ống tai trong; ống thính giác nội (trong xương thái dương)
Ống tai trong là một kênh trong xương sọ.
ống tai trong; ống thính giác nội (trong xương thái dương)
Ống tai trong là một kênh trong xương sọ.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
ống tai trong; ống thính giác nội (trong xương thái dương)
ống tai trong; ống thính giác nội (trong xương thái dương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.