- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội tạng; phủ tạng
nội tạng; phủ tạng
nội tạng; phủ tạng
中身体里面的器官,如心、肺、肝、肾等shēntǐ lǐmiàn de qìguān, rú xīn、fèi、gān、shèn děng
Bác sĩ đã kiểm tra nội tạng của tôi.
lòng lợn; nội tạng (dùng làm thực phẩm)
中身体里面的器官,如心、肺、肝等shēntǐ lǐmiàn de qìguān, rú xīn、fèi、gān děng
Anh ấy đã ăn nội tạng động vật.
nội tạng; phủ tạng
中身体里面的器官,如心、肺、肝、肾等shēntǐ lǐmiàn de qìguān, rú xīn、fèi、gān、shèn děng
Bác sĩ đã kiểm tra nội tạng của tôi.
lòng lợn; nội tạng (dùng làm thực phẩm)
中身体里面的器官,如心、肺、肝等shēntǐ lǐmiàn de qìguān, rú xīn、fèi、gān děng
Anh ấy đã ăn nội tạng động vật.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.