- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
khí quan; cơ quan (sinh lý học)
中身体内部有特定功能的组织结构shēntǐ nèibù yǒu tèdìng gōngnéng de zǔzhī jiégòu
Cơ thể người có rất nhiều cơ quan.
khí quan; cơ quan (sinh lý học)
中身体内部有特定功能的组织结构shēntǐ nèibù yǒu tèdìng gōngnéng de zǔzhī jiégòu
Cơ thể người có rất nhiều cơ quan.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
khí quan; cơ quan (sinh lý học)
khí quan; cơ quan (sinh lý học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.