- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
lực nội sinh (lực địa chất từ bên trong Trái Đất)
Nội lực là năng lượng bên trong Trái Đất.
lực nội sinh; nội lực địa chất
Nội doanh lực là động lực bên trong của Trái Đất.
lực nội sinh (lực địa chất từ bên trong Trái Đất)
Nội lực là năng lượng bên trong Trái Đất.
lực nội sinh; nội lực địa chất
Nội doanh lực là động lực bên trong của Trái Đất.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực nội sinh (lực địa chất từ bên trong Trái Đất)
lực nội sinh (lực địa chất từ bên trong Trái Đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.