- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
cầu thủ nội dã (bóng chày)
Anh ấy là một cầu thủ nội địa rất giỏi.
cầu thủ nội dã (bóng chày)
Anh ấy là một cầu thủ nội địa rất giỏi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cầu thủ nội dã (bóng chày)
cầu thủ nội dã (bóng chày)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.