- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
bán trong nước; tiêu thụ nội địa
Sản phẩm này chủ yếu bán trong nước.
tiêu thụ nội địa; bán trong nước
Sản phẩm này chủ yếu dùng cho thị trường nội địa.
bán trong nước; tiêu thụ nội địa
Sản phẩm này chủ yếu bán trong nước.
tiêu thụ nội địa; bán trong nước
Sản phẩm này chủ yếu dùng cho thị trường nội địa.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bán trong nước; tiêu thụ nội địa
bán trong nước; tiêu thụ nội địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.