- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
vùng đất tách biệt (lãnh thổ của ta nằm bên trong lãnh thổ nước khác); vùng lãnh thổ tách rời
Vùng đất nội phi địa là một phần lãnh thổ quốc gia.
vùng đất bị bao bọc; lãnh thổ bị vây quanh (vùng đất nằm hoàn toàn trong lãnh thổ của nước khác)
vùng đất tách biệt (lãnh thổ của ta nằm bên trong lãnh thổ nước khác); vùng lãnh thổ tách rời
Vùng đất nội phi địa là một phần lãnh thổ quốc gia.
vùng đất bị bao bọc; lãnh thổ bị vây quanh (vùng đất nằm hoàn toàn trong lãnh thổ của nước khác)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
vùng đất tách biệt (lãnh thổ của ta nằm bên trong lãnh thổ nước khác); vùng lãnh thổ tách rời
vùng đất tách biệt (lãnh thổ của ta nằm bên trong lãnh thổ nước khác); vùng lãnh thổ tách rời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.