- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
tái cân bằng; cân bằng lại
Chúng ta cần tái cân bằng danh mục đầu tư của mình.
tái cân bằng; cân bằng lại
Chúng ta cần tái cân bằng danh mục đầu tư của mình.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
tái cân bằng; cân bằng lại
tái cân bằng; cân bằng lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.