- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
phanh tái sinh; phanh hồi năng lượng
Phanh tái sinh là một công nghệ tiết kiệm năng lượng.
phanh tái sinh; phanh hồi năng lượng
Phanh tái sinh là một công nghệ tiết kiệm năng lượng.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
phanh tái sinh; phanh hồi năng lượng
phanh tái sinh; phanh hồi năng lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.