Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
tỏa ra; bốc ra; phát ra
中散发出来;向外放出sǎnfā chūlái; xiàng wài fàng chū
Ống khói bốc khói rồi.
dám đương đầu; bất chấp; xông pha
中不怕危险地去做;敢于面对búpà wēixiǎn de qù zuò;gǎnyú miànduì
Anh ấy bất chấp mưa lớn để đi làm.
mạo danh; giả mạo; giả vờ
中假装是别人;用假的名字或身份jiǎzhuāng shì biérén; yòng jiǎ de míngzi huò shēnfèn
Anh ta mạo danh tên tôi.
liều lĩnh; bất cẩn (yếu tố ghép)
中不小心;不谨慎bù xiǎoxin; bù jǐnshèn
Anh ấy rất liều lĩnh.
(văn) che phủ; trùm lên
中用东西覆盖在上面yòng dōngxi fùgài zài shàngmiàn
Anh ấy đội mưa về nhà.
họ Mạo
中姓氏,中文里的一个姓xìngshì, zhōngwénlǐ de yīgè xìng
tỏa ra; bốc ra; phát ra
中散发出来;向外放出sǎnfā chūlái; xiàng wài fàng chū
Ống khói bốc khói rồi.
dám đương đầu; bất chấp; xông pha
中不怕危险地去做;敢于面对búpà wēixiǎn de qù zuò;gǎnyú miànduì
Anh ấy bất chấp mưa lớn để đi làm.
mạo danh; giả mạo; giả vờ
中假装是别人;用假的名字或身份jiǎzhuāng shì biérén; yòng jiǎ de míngzi huò shēnfèn
Anh ta mạo danh tên tôi.
liều lĩnh; bất cẩn (yếu tố ghép)
中不小心;不谨慎bù xiǎoxin; bù jǐnshèn
Anh ấy rất liều lĩnh.
(văn) che phủ; trùm lên
中用东西覆盖在上面yòng dōngxi fùgài zài shàngmiàn
Anh ấy đội mưa về nhà.
họ Mạo
中姓氏,中文里的一个姓xìngshì, zhōngwénlǐ de yīgè xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.